indistinct

/,indis'tiɳkt/
tính từ
  1. không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "indistinct"

indistinct
The distant mountains were indistinct in the morning fog.