velouteux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mượt như nhung, mịn như nhung: Dùng để miêu tả một bề mặt hoặc chất liệu cảm giác mềm mại, êm ái mịn màng một cách đặc biệt, giống như vải nhung.
    • Đậm đà, ngậy béo (trong ẩm thực): Trong ngữ cảnh ẩm thực, từ này miêu tả kết cấu kem, mịn đầy đặn của một món ăn, thườngnước sốt, súp hoặc món tráng miệng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La peau du bébé est douce et velouteuse. (Làn da của em bé mềm mại mượt như nhung.)
    • Cette sauce a une texture velouteuse parfaite. (Loại sốt này kết cấu ngậy béo, mịn màng hoàn hảo.)
    • Le chocolat fondait en une crème velouteuse. (Sô-cô-la tan chảy thành một loại kem mịn đậm đà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un velouté" (danh từ): Đâymột từ liên quan trực tiếp. có thể chỉ một loại súp kem mịn (ví dụ: - súp kem nấm) hoặc một loại nước sốt cơ bản trong ẩm thực Pháp kết cấu mịn, béo.
    • Pour le dîner, nous avons commencé par un velouté de potiron. (Cho bữa tối, chúng tôi bắt đầu bằng một món súp kem bí ngô.)
Biến thể từ gần giống
  • Velouté (nam tính) / Veloutée (nữ tính) (tính từ): cùng nghĩa với "velouteux/velouteuse".
  • Doux/douce (tính từ): Êm dịu, ngọt ngào. Có thể dùng chung trong một số ngữ cảnh nhưng ít đặc tả về kết cấu mịn màng như nhung hơn.
  • Soyeux/soyeuse (tính từ): Mượt như lụa. Rất gần nghĩa, thường dùng để miêu tả tóc hoặc vải lụa.
  • Crémeux/crémeuse (tính từ): kết cấu kem, béo ngậy. Gần nghĩa trong ngữ cảnh ẩm thực.
Từ đồng nghĩa
  • Mou/molle (tính từ): Mềm.
  • Lisse (tính từ): Nhẵn mịn.
  • Onctueux/onctueuse (tính từ): Béo ngậy, mịn (đặc biệt dùng trong ẩm thực cho sô-cô-la, phô mai, sốt).
Từ trái nghĩa
  • Rugueux/rugueuse (tính từ): Nhám, thô ráp.
  • Rêche (tính từ): Thô cứng.
  • Grainé/grainée (tính từ): hạt, không mịn (dùng cho kết cấu thực phẩm).
tính từ
  1. mượt như nhung
    • Lainage velouteux
      hàng len mượt như nhung

Từ có nhắc đến "velouteux"