vendéen

tính từ
  1. (thuộc) tỉnh Văng-đê (Pháp)
danh từ giống đực
  1. (sử học) nghĩa quân Văng-đê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vendéen
Un Vendéen portait un chapeau à larges bords et une veste courte.