vénitien

tính từ
  1. (thuộc) thành -ni- (ý)
    • Broderie vénitienne
      đồ thêu thành -ni-
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) phương ngữ -ni-

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vénitien"

vénitien
Une dentellière réalise une broderie vénitienne sur un métier à tisser.