venetian

/vi'ni:ʃn/
tính từ
  1. (thuộc) thành phố -ni-đơ

Idioms

  • Venetian blind
    (xem) blind
  • Venetian shutter
    cửa chớp
danh từ
  1. (Venetian) dân thành -ni-đơ (ở Y)
  2. mành mành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

venetian
A gondola glides through a Venetian canal at sunset.