venteux

Học thuật
Thân thiện
venteux

Le vent venteux fait voler les feuilles dans le parc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gió, nhiều gió: Dùng để mô tả thời tiết, khí hậu hoặc một địa điểm nhiều gió.
    • Sinh đầy hơi: Dùng trong y học hoặc ẩm thực để chỉ thực phẩm hoặc tình trạng cơ thể gây ra hoặc chứa nhiều hơi trong bụng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La côte est très venteuse aujourd'hui. (Bờ biển hôm nay rất nhiều gió.)
    • Le sommet de la colline est un endroit venteux. (Đỉnh đồimột nơi gió.)
    • Les haricots sont des légumes venteux. (Đậuloại rau ăn sinh đầy hơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "temps venteux": thời tiết gió.
    • Prévoyez un manteau pour ce temps venteux. (Hãy dự phòng một chiếc áo khoác cho thời tiết gió này.)
  • "colique venteuse": (thuật ngữ y học) chứng đau bụng đầy hơi.
    • Le bébé souffre d'une colique venteuse. (Em bé bị chứng đau bụng đầy hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Venteusement (trạng từ): một cách gió, một cách sinh đầy hơi.
  • Vent (danh từ): gió. (Đâydanh từ gốc của "venteux").
  • Ventôse (tính từ): tính chất gió, thuộc về gió. (Ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens " gió":
    • Exposé au vent: tiếp xúc với gió.
    • Battu par les vents: bị gió đánh/ thổi.
  • Pour le sens "sinh đầy hơi":
    • Flatulent: sinh hơi, đầy hơi.
    • Aérophagique: (liên quan đến) nuốt không khí, gây đầy hơi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào trực tiếp liên quan đến tính từ "venteux".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "venteux".

venteux

Le vent venteux fait voler les feuilles dans le parc.

tính từ
  1. gió
    • Saison venteuse
      mùa gió
  2. sinh đầy hơi (trong bụng)
    • Légumes venteux
      rau ăn sinh đầy hơi
    • colique venteuse
      (y học) đau bụng đầy hơi

Từ gần giống