vaniteux

tính từ
  1. kiêu căng, hợm mình
danh từ giống đực
  1. kẻ kiêu căng, kẻ hợm mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vaniteux"

vaniteux
Un homme vaniteux se regarde dans le miroir avec satisfaction.