ventral

/'ventrəl/
Học thuật
Thân thiện
ventral

Le poisson nage avec sa nageoire ventrale déployée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) bụng: Chỉ vị trí, bộ phận hoặc mặt hướng về phía bụng của một sinh vật, đối lập với mặt lưng (dorsal).
    • (Giải phẫu, sinh học) Mặt dưới: Chỉ bề mặt hoặc phần dưới của một cơ quan hoặc cơ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La nageoire ventrale du poisson est bien développée. (Vây bụng của con phát triển rất tốt.)
    • L'incision a été faite sur la paroi ventrale. (Vết mổ được thực hiện trên thành bụng.)
    • Chez cette plante, les stomates sont principalement sur la face ventrale des feuilles. (Ở loài cây này, khí khổng chủ yếu nằmmặt dưới của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học so sánh: Thuật ngữ "ventral" được dùng để mô tả vị trí tương đối theo trục trước-sau của cơ thể, đặc biệtđộng vật xương sống.

    • Le cordon nerveux ventral est caractéristique de certains invertébrés. (Dây thần kinh bụngđặc trưng của một số loài động vật không xương sống.)
  • Trong thực vật học: Dùng để chỉ mặt dưới hoặc mặt hướng xuống đất của một cơ quan thực vật, như .

    • La nervure centrale est visible sur la face ventrale. (Gân chính có thể thấy mặt dưới.)
Biến thể từ gần giống
  • Ventralement (phó từ): Về phía bụng, ở mặt bụng.

    • L'organe est situé ventralement. (Cơ quan nằmphía bụng.)
  • Ventro- (tiền tố): Dùng trong các từ ghép để chỉ liên quan đến bụng.

    • Ventrolatéral (thuộc bụng-bên).
Từ đồng nghĩa
  • Abdominal: (thuộc) bụng (thường dùng trong y học để chỉ khoang hoặc các cơ quan trong bụng).
  • Inférieur: ở dưới, mặt dưới (trong ngữ cảnh mô tả vị trí tổng quát, không chuyên biệt như "ventral").
Từ trái nghĩa
  • Dorsal: (thuộc) lưng, mặt trên.
    • La nageoire dorsale et la nageoire ventrale. (Vây lưng vây bụng.)
Cụm từ thuật ngữ liên quan
  • Cavité ventrale: Khoang bụng.
  • Racine ventrale: Rễ bụng (thuật ngữ trong thần kinh học, chỉ rễ thần kinh tủy sống hướng ra phía trước).
  • Suture ventrale: Đường nối bụng (thuật ngữ trong thực vật học).
ventral

Le poisson nage avec sa nageoire ventrale déployée.

tính từ
  1. (thuộc) bụng
    • Région ventrale
      vùng bụng
    • Face ventrale
      (sinh vật học, sinhhọc) mặt bụng
    • Suture ventrale
      (thực vật học) đường nối bụng