ventrière

danh từ giống cái
  1. dải nâng bụng (khi cho ngựa xuống tàu...)
  2. (hàng hải) rầm chống bụng (tàu, khi hạ thủy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ventrière"

ventrière
Le cheval porte une ventrière pour descendre du navire.