vergence

Học thuật
Thân thiện
vergence

Une lentille convergente a une vergence positive.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Độ tụ: Trong vậthọc, đặc biệtquang học, "vergence" là một đại lượng biểu thị độ hội tụ hoặc phân kỳ của một chùm tia sáng khi đi qua một hệ thống quang học (như thấu kính). được định nghĩanghịch đảo của tiêu cự đơn vị là diopter (đi-ốp).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La vergence d'une lentille convergente est positive. (Độ tụ của một thấu kính hội tụdương.)
    • Le calcul de la vergence est essentiel pour la fabrication de lunettes correctrices. (Việc tính toán độ tụthiết yếu để chế tạo kính chỉnh mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vergence de l'œil": độ tụ của mắt, khả năng điều tiết của mắt để nhìn vậtcác khoảng cách khác nhau.

    • La vergence de l'œil diminue avec l'âge. (Độ tụ của mắt giảm dần theo tuổi tác.)
  • "Vergence d'une onde": độ tụ của sóng, một khái niệm mở rộng trong quang học sóng.

    • La vergence d'une onde sphérique divergeante est négative. (Độ tụ của một sóng cầu phân kỳ là âm.)
Biến thể từ gần giống
  • Vergent (adj): tính hội tụ, quy tụ.

    • Un faisceau lumineux vergent. (Một chùm ánh sáng hội tụ.)
  • Convergence (n): sự hội tụ.

  • Divergence (n): sự phân kỳ.
Từ đồng nghĩa
  • Puissance (optique): công suất (quang học) - thường được dùng thay thế trong một số ngữ cảnh kỹ thuật.
    • La puissance d'une lentille. (Công suất của một thấu kính.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên ngành này.)

vergence

Une lentille convergente a une vergence positive.

danh từ giống cái
  1. (vậthọc) độ tụ (của một hệ quang học)

Từ chứa "vergence"