convergence

/kən'və:dʤəns/
danh từ giống cái
  1. (toán học; vậthọc) sự hội tụ; độ hội tụ
  2. sự tập trung, sự quy tụ
    • La convergence des efforts
      sự tập trung cố gắng (vào một mục đích)
  3. (chính trị) sự đồng nhất
    • Convergence de points de vue
      sự đồng nhất quan điểm
  4. (sinh vật học) hiện tượng quy tụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "convergence"

convergence
La convergence des routes vers la ville est visible sur la carte.