vergeture

Học thuật
Thân thiện
vergeture

Une femme enceinte a des vergetures sur son ventre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vết rạn da: Chỉ những đường sọc, vết lõm nhỏ xuất hiện trên da, thường do da bị căng giãn quá mức đột ngột.
    • (Trong y học) Vết rạnda bụng phụ nữ mang thai: Nghĩa chuyên ngành y tế, chỉ cụ thể các vết rạn hình thành trên vùng bụng của phụ nữ trong thời kỳ mang thai.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle utilise une crème pour prévenir les vergetures pendant sa grossesse. ( ấy dùng một loại kem để ngăn ngừa các vết rạn da trong thời kỳ mang thai.)
    • Les vergetures peuvent aussi apparaître après une prise de poids rapide. (Các vết rạn da cũng có thể xuất hiện sau khi tăng cân nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir des vergetures": (bị) các vết rạn da.

    • Beaucoup de femmes ont des vergetures après l'accouchement. (Rất nhiều phụ nữ các vết rạn da sau khi sinh con.)
  • "Cicatriser des vergetures": Làm lành, làm mờ các vết rạn da.

    • Ce traitement aide à cicatriser les vergetures. (Phương pháp điều trị này giúp làm mờ các vết rạn da.)
Biến thể từ gần giống
  • Vergeturé, e (tính từ): các vết rạn, bị rạn.
    • Une peau vergeturée. (Làn da nhiều vết rạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Stries (danh từ giống cái số nhiều): Vết vân, vết sọc (có thể dùng trong ngữ cảnh y học cho vết rạn da).
  • Stries cutanées (danh từ giống cái số nhiều): Vết rạn da (cụm từ chuyên môn hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Vergetures de grossesse (cụm danh từ): Vết rạn do mang thai.

    • Les vergetures de grossesse sont très communes. (Vết rạn do mang thairất phổ biến.)
  • Vergetures rouges/blanches (cụm danh từ): Vết rạn màu đỏ / màu trắng (chỉ sự thay đổi màu sắc theo thời gian của vết rạn).

    • Les vergetures rouges sont plus récentes que les vergetures blanches. (Các vết rạn màu đỏ mới hình thành hơn các vết rạn màu trắng.)
vergeture

Une femme enceinte a des vergetures sur son ventre.

danh từ giống cái số nhiều
  1. (y học) vết rạn (ở da bụng đàn bà chửa)

Từ gần giống