vermicellerie

Học thuật
Thân thiện
vermicellerie

Une vermicellerie produit des paquets de nouilles fines.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cách làm miến; cách làm mì sợi: Chỉ phương pháp, kỹ thuật hoặc quy trình sản xuất miến hoặc mì sợi.
    • Xưởng miến; xưởng mì sợi: Chỉ cơ sở, nhà máy hoặc phân xưởng chuyên sản xuất miến hoặc mì sợi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La vermicellerie traditionnelle utilise des méthodes artisanales. (Cách làm miến truyền thống sử dụng các phương pháp thủ công.)
    • Ils ont visité une vermicellerie moderne en banlieue. (Họ đã tham quan một xưởng mì sợi hiện đạingoại ô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh công nghiệp thực phẩm, mô tả hoặc một quy trình sản xuất cụ thể hoặc một địa điểm sản xuất.
Biến thể từ gần giống
  • Vermicelle (danh từ giống đực): Miến, mì sợi nhỏ (chỉ sản phẩm).
  • Vermicellier (danh từ giống đực): Thợ làm miến, thợ làm mì sợi (chỉ người thợ).
Từ đồng nghĩa
  • Atelier de fabrication de vermicelle: Xưởng sản xuất miến/mì sợi.
  • Usine de nouilles: Nhà máy (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ các loại nói chung).
vermicellerie

Une vermicellerie produit des paquets de nouilles fines.

danh từ giống cái
  1. cách làm miến; cách làm mì sợi
  2. xưởng miến; xưởng mì sợi

Từ gần giống