vermineux

tính từ
  1. (y học; từ , nghĩa ) do giun sán
    • Affections vermineuses
      những bệnh do giun sán
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đầy chấy, đầy rận; đầy chấy rận
    • Loques vermineuses
      quần áo rách đầy rận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vermineux
Un enfant vermineux se gratte la tête.