vernissage

danh từ giống đực
  1. sự đánh véc ni, sự quang dầu
  2. sự tráng men trong (đồ gốm)
  3. (hội họa) buổi véc ni (buổi tiếp trước lúc khai mạc triển lãm tranh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vernissage"

vernissage
L'artiste accueille les invités au vernissage de son exposition.