vertébré

tính từ
  1. xương sống
    • Animaux vertébrés
      động vật xương sống
danh từ giống đực
  1. động vật xương sống
  2. (số nhiều) phân ngành xương sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vertébré"

vertébré
Un oiseau est un exemple d'animal vertébré.