vert-de-gris

Học thuật
Thân thiện
vert-de-gris

Un vieux robinet en cuivre est couvert de vert-de-gris.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Gỉ đồng, tanh đồng: Chất bột màu xanh lục hoặc xám xanh hình thành tự nhiên trên bề mặt đồng, đồng thau hoặc đồng đỏ khi chúng bị ăn mòn (oxi hóa) bởi không khí, độ ẩm hoặc axit axetic. Về mặt hóa học, chủ yếumuối đồng(II) axetat cơ bản.
    • Màu gỉ đồng, màu lục xám: Màu sắc đặc trưng của lớp gỉ đồng, là một màu xanh lục pha xám.
  2. Tính từ không đổi (luôn dạng giống nhau bổ nghĩa cho danh từ giống đực, giống cái hay số nhiều):

    • () màu gỉ đồng, () màu lục xám: Dùng để mô tả một vật màu sắc giống với màu của lớp gỉ đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La statue de cuivre est recouverte de vert-de-gris. (Bức tượng bằng đồng được phủ một lớp gỉ đồng.)
    • Les artistes utilisaient autrefois le vert-de-gris comme pigment. (Các nghệ sĩ ngày xưa đã sử dụng gỉ đồng như một chất tạo màu.)
  • Tính từ:

    • Elle porte une robe vert-de-gris très élégante. ( ấy mặc một chiếc váy màu lục xám rất thanh lịch.)
    • Les volets de la vieille maison sont peints en vert-de-gris. (Các cánh cửa chớp của ngôi nhà được sơn màu gỉ đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prendre un vert-de-gris": (cách nói ẩn dụ, ít dùng) trở nên xanh xao, tái mét ( ốm, sợ hãi hoặc ghen tị).
    • En apprenant la nouvelle, il a pris un vert-de-gris. (Nghe tin, anh ta tái mét cả mặt đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Verdet (danh từ giống đực): Một từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn của "vert-de-gris", cũng có nghĩagỉ đồng.
  • Vert-de-grisé, e (tính từ): Đã bị phủ gỉ đồng, đã hoá màu gỉ đồng.
    • Un toit de cuivre vert-de-grisé. (Một mái nhà bằng đồng đã bị phủ gỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour danh từ (chất): Vert de cuivre, acétate de cuivre basique (tên hóa học).
  • Pour tính từ (màu): Vert grisâtre, vert cuivré.
Lưu ý
  • Từ này thường được viết gạch nối: vert-de-gris. Cách viết liền "vertdegris" ít phổ biến hơn.
  • Màu "vert-de-gris" thường gắn liền với vẻ đẹp cổ điển, thời gian sự ăn mòn tự nhiên, thường được dùng trong mô tả nghệ thuật, kiến trúc cổ hoặc thời trang.
vert-de-gris

Un vieux robinet en cuivre est couvert de vert-de-gris.

danh từ giống đực
  1. gỉ đồng, tanh đồng
  2. như verdet
tính từ không đổi
  1. () màu gỉ đồng, lục xám

Từ gần giống

Từ chứa "vert-de-gris"