vertigineusement

Học thuật
Thân thiện
vertigineusement

Une tour vertigineusement haute se dresse au-dessus de la ville.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách chóng mặt, đến mức gây chóng mặt: Diễn tả một mức độ, tốc độ hoặc chiều cao rất lớn, đến mức có thể gây cảm giác choáng váng, mất thăng bằng như khi nhìn từ trên cao xuống.
    • (Nghĩa bóng) Một cách khủng khiếp, quá chừng, chóng mặt: Diễn tả một sự thay đổi hoặc mức độ cực kỳ nhanh, mạnh hoặc lớn, gây ra sự kinh ngạc.
Ví dụ sử dụng
  • (Vách đá vươn lên một cách chóng mặt trên mặt biển.)
  • (Độ phổ biến của ứng dụng đã tăng một cách chóng mặt chỉ trong vài tháng.)
  • (Nợ công đã gia tăng một cách khủng khiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tomber vertigineusement": rơi/giảm một cách chóng mặt.
    • Les températures sont tombées vertigineusement cette nuit. (Nhiệt độ đã giảm một cách chóng mặt đêm qua.)
  • "se développer vertigineusement": phát triển một cách chóng mặt.
    • Le marché du e-commerce se développe vertigineusement. (Thị trường thương mại điện tử phát triển một cách chóng mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vertige (danh từ): cơn chóng mặt, cảm giác choáng váng.
    • avoir le vertige (bị chóng mặt)
  • Vertigineux, vertigineuse (tính từ): gây chóng mặt, cao chót vót; (nghĩa bóng) khủng khiếp, kinh hoàng.
    • une hauteur vertigineuse (một độ cao chóng mặt)
    • une chute vertigineuse des cours (sự sụt giảm chóng mặt của giá cả)
Từ đồng nghĩa
  • Étourdiment: một cách choáng váng (nhấn mạnh cảm giác vật lý).
  • Excessivement: một cách quá mức.
  • Folle-ment: một cách điên cuồng, chóng mặt (trong nghĩa bóng).
  • Rapidement: một cách nhanh chóng (nhưng ít nhấn mạnh mức độ cực đoan hơn).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp phó từ "vertigineusement". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các cụm từ mô tả sự thay đổi hoặc mức độ cực đoan.

vertigineusement

Une tour vertigineusement haute se dresse au-dessus de la ville.

phó từ
  1. làm chóng mặt
    • Une tour vertigimensement haute
      một cái tháp cao phát chóng mặt
  2. (nghĩa bóng) quá chừng
    • Les prix ont monté vertigineusement
      giá hàng tăng quá chừng

Từ có nhắc đến "vertigineusement"