ngất

  1. s'évanouir; tomber en syncope
  2. très
    • Núi cao ngất
      une montagne très élevée; une montagne vertigineusement haute
    • Diện ngất
      s'habiller très coquettement

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngất
Người đàn ông ngất đi vì trời quá nóng.