vestale

danh từ giống cái
  1. phụ nữ rất mực trinh tiết
  2. (sử học) giữ lễ thần Ve-xta (cổ La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vestale
Une vestale allume le feu sacré dans le temple.