vestibule

/'vestibjul/
danh từ giống đực
  1. phòng ngoài, tiền sảnh (phải qua đó mới vào các phòng trong)
  2. bước đi trước
    • Le jeu est le vestibule de la misère
      cờ bạcbước đi trước của sự bần cùng
  3. (giải phẫu) tiền đình
    • Vestibule du nez
      tiền đình mũi
    • Vestibule du larynx
      tiền đình thanh quản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vestibule"

vestibule
On entre dans la maison par le vestibule.