vestry
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Phòng thay quần áo (ở nhà thờ) : Một căn phòng trong nhà thờ nơi các giáo sĩ mặc lễ phục (áo lễ) trước khi cử hành nghi lễ. Phòng họp (ở nhà thờ) : Một căn phòng trong hoặc gần nhà thờ được sử dụng cho các cuộc họp của giáo dân hoặc các mục đích hành chính khác. Hội đồng giáo xứ (trong một số giáo hội, như Anh giáo) : Một nhóm người được bầu từ giáo dân để quản lý các công...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A room in a church : A room in a church where sacred vessels, vestments (ceremonial robes), and other liturgical items are stored. It is also often used for meetings or as a robing room for clergy and choir members. A committee in a church : In some Christian denominations, particularly the Anglican/Episcopal tradition, a "vestry" is an elected committee of parishioners respon...
See full definition →