vestry

/'vestri/
danh từ
  1. phòng thay quần áo (ở nhà thờ)
  2. nhà họp (ở nhà thờ)
  3. tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ
  4. phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vestry
The priest prepares for the service in the vestry.