vexil

/'veksil/
danh từ
  1. (thực vật học) cánh cờ (của hoa các cây họ cánh bướm) ((cũng) vexillum)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vexil"

vexil
A botanist carefully examines the vexil of a pea flower.