viatique

danh từ giống đực
  1. lương tiền ăn đường
  2. (tôn giáo) lễ ban thánh thể cho người hấp hối
  3. (nghĩa bóng) phương tiện giúp sức, điều hỗ trợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "viatique"

viatique
Le prêtre donne le viatique au malade.