fatigue

/fə'ti:g/
danh từ giống cái
  1. sự mệt nhọc, sự mệt mỏi; nỗi mệt nhọc
    • Résister à la fatigue
      chống lại sự mệt mỏi
  2. (kỹ thuật) sự mỏi; độ mỏi
    • Fatigue mécanique
      độ mỏi cơ học
    • Fatigue élastique
      độ mỏi đàn hồi
    • Fatigue oculaire
      độ mỏi mắt
    • Fatigue sous corrosion
      độ mỏi do ăn mòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "fatigue"

fatigue
Une personne bâille à cause de la fatigue.