victimize

/'viktimaiz/ Cách viết khác : (victimise) /'viktimaiz/
Học thuật
Thân thiện
victimize

The con-man tried to victimize the elderly woman with a fake investment scheme.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đối xử (với ai) một cách bất công hoặc tàn nhẫn, làm cho ai đó trở thành nạn nhân: Hành động gây hại, lừa dối hoặc trừng phạt một cách bất công một người hoặc một nhóm người.
    • Lừa gạt, bịp bợm: Hành động lừa đảo hoặc lợi dụng ai đó, thường để chiếm đoạt tiền bạc hoặc lợi ích.
dụ sử dụng
  • (Những kẻ bắt nạt thường hành hạ các trẻ nhỏ hơn.)
  • (Kẻ lừa đảo đã lừa gạt hàng chục người cao tuổi bằng kế hoạch đầu giả mạo của hắn.)
  • ( ấy cảm thấy mình bị sếp trù dập đã báo cáo vi phạm an toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be victimized by": bị trở thành nạn nhân bởi (một người, một hệ thống, hoặc một sự kiện).
    • Many families were victimized by the corrupt legal system. (Nhiều gia đình đã trở thành nạn nhân của hệ thống pháp luật tham nhũng.)
  • "to victimize the vulnerable": nhắm vào/lợi dụng những người dễ bị tổn thương.
    • Predatory lenders often victimize the vulnerable in society. (Những người cho vay nặng lãi thường nhắm vào những người dễ bị tổn thương trong xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Victimization (danh từ): sự trở thành nạn nhân, sự bị đối xử bất công.
    • The report studied the victimization of minority groups. (Báo cáo nghiên cứu về tình trạng bị ngược đãi của các nhóm thiểu số.)
  • Victim (danh từ): nạn nhân.
    • The victim of the fraud lost all her savings. (Nạn nhân của vụ lừa đảo đã mất hết tiền tiết kiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Persecute: ngược đãi, hành hạ (thường lý do chính trị, tôn giáo).
  • Exploit: bóc lột, lợi dụng.
  • Swindle: lừa gạt, bịp (để lấy tiền).
  • Target: nhắm vào, chọn làm mục tiêu (để tấn công hoặc chỉ trích).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "victimize").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "victimize").

victimize

The con-man tried to victimize the elderly woman with a fake investment scheme.

ngoại động từ
  1. dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh
  2. đối xử tàn nhẫn
  3. lừa, bịp

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống