videlle

Học thuật
Thân thiện
videlle

Une videlle est utilisée pour racler la pulpe d'une orange.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cái xắn bột của thợ làm bánh ngọt: Một dụng cụ nhà bếp, thường bằng kim loại, lưỡi răng cưa hoặc thẳng, dùng để cắt, chia hoặc tạo hình cho bột trước khi nướng.
    • Cái nạo ruột quả để làm mứt: Một dụng cụ nhỏ, thường tay cầm lưỡi cong hoặc hình thìa, dùng để nạo phần thịt quả (như chanh, cam) ra khỏi vỏ.
    • (Từ , nghĩa ) Sự mạng (quần áo): Hành động hoặc kết quả của việc lại, mạng lại quần áo đã rách (nghĩa này hiện nay rất ít dùng).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pâtissière utilise une videlle pour découper la pâte à cookies. (Người thợ làm bánh sử dụng một cái xắn bột để cắt bột làm bánh quy.)
    • Pour faire de la confiture d'oranges, il faut d'abord prélever le zeste, puis utiliser une videlle pour vider les fruits. (Để làm mứt cam, trước tiên phải lấy vỏ, sau đó dùng cái nạo ruột quả để nạo ruột quả ra.)
    • Autrefois, la videlle d'un vêtement était monnaie courante. (Ngày xưa, việc mạng lại quần áochuyện phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh chuyên môn về làm bánh (pâtisserie) làm mứt (confiturerie). Trong đời sống hàng ngày hiện đại, người ta có thể dùng các từ mô tả cụ thể hơn như "coupe-pâte" (đồ cắt bột) hoặc "cuillère à zestes/citron" (thìa nạo vỏ/cam chanh).
Biến thể từ gần giống
  • Vider (động từ): có nghĩa gốc là "làm trống rỗng, lấy ruột ra", là động từ gốc của "videlle".
  • Vide (danh từ/tính từ): sự trống rỗng / trống rỗng.
Từ đồng nghĩa
  • Pour la pâtisserie: Coupe-pâte, roulette à pâtisserie (con lăn cắt bột).
  • Pour les fruits: Cuillère à zestes, économe (dụng cụ bào vỏ), cuillère parisienne (thìa múc tròn).
Lưu ý
  • "Videlle" là một từ khá chuyên ngành ít phổ biến trong tiếng Pháp hiện đại hàng ngày. Nghĩa thứ ba (sự mạng) được xemtừ hầu như không còn được sử dụng.
videlle

Une videlle est utilisée pour racler la pulpe d'une orange.

danh từ giống cái
  1. cái xắn bột của thợ làm bánh ngọt
  2. cái nạo ruột quả để làm mứt
  3. (từ , nghĩa ) sự mạng (quần áo)

Từ gần giống