videlle

danh từ giống cái
  1. cái xắn bột của thợ làm bánh ngọt
  2. cái nạo ruột quả để làm mứt
  3. (từ , nghĩa ) sự mạng (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

videlle
Une videlle est utilisée pour racler la pulpe d'une orange.