Videoélectrisation

Tìm hiểu chi tiết về danh từ électrisation trong tiếng Pháp, một từ vựng quan trọng mang cả ý nghĩa khoa học biểu cảm. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt hiện tượng nhiễm điện trong vật trạng thái kích động mạnh mẽ về tinh thần trong văn chương. Chúng ta sẽ cùng khám phá các cụm từ thông dụng như sự nhiễm điện do cọ xát hay nguy điện giật để áp dụng chính xác vào thực tế. Đừng bỏ lỡ các ví dụ minh họa sinh động những từ đồng nghĩa hữu ích để làm giàu vốn từ của mình. Mời bạn theo dõi bài học ngay.

électrisation
Une étincelle jaillit lors de l'électrisation d'un objet métallique.