Videođài thọ

Đài thọ một động từ quan trọng trong tiếng Việt dùng để chỉ việc một cá nhân hoặc tổ chức chịu trách nhiệm chi trả toàn bộ chi phí cho một hoạt động. Từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh trang trọng như công tác, đào tạo, hoặc trong đời sống hàng ngày khi nói về sự hào phóng chu cấp gia đình. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt đài thọ với các từ gần nghĩa như chi trả, thanh toán hay từ bao trong khẩu ngữ. Bạn sẽ nắm vững cách dùng từ này thông qua các dụ thực tế từ văn phòng đến đời sống. Mời bạn cùng theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đài thọ
Công ty đài thọ toàn bộ chi phí cho chuyến đi công tác.