Videođệ đơn

Trong tiếng Việt, đệ đơn một động từ quan trọng thường được sử dụng trong các văn bản hành chính pháp lý. Từ này diễn tả hành động trình một văn bản chính thức lên cơ quan thẩm quyền để yêu cầu hoặc khiếu nại một vấn đề nào đó. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt đệ đơn với các từ gần nghĩa như nộp đơn hay trình đơn. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu các cụm từ thông dụng như đệ đơn khiếu nại hay đệ đơn kháng cáo qua các dụ thực tế. Mời bạn cùng theo dõi video để nắm vững cách sử dụng từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đệ đơn
Người dân có thể đệ đơn lên Ủy ban nhân dân phường để xin cấp giấy phép xây dựng.