accuracy

/'ækjurəsi/ Cách viết khác : (accurateness) /'ækjuritnis/

accuracy danh từ chỉ sự chính xác, sự đúng đắn hoặc độ chính xác khi một thông tin, hành động hay phép đo gần với sự thật hoặc tiêu chuẩn mong muốn. Từ này xuất hiện tự nhiên trong nhiều ngữ cảnh: báo cáo cần được xác nhận, máy móc cần độ chính xác cao, hoặc kỹ năng làm việc cần cân bằng giữa speed and accuracy. Điểm thú vị accuracy không chỉ dịch đơn giản chính xác”. Khi đi với các cụm như high accuracy, with accuracy, hay accuracy of/in something, sắc thái cách dùng sẽ thay đổi khá . Video sẽ giúp bạn phân biệt accuracy với accurate, accurately inaccuracy để dùng tự nhiên hơn. Hãy xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "accuracy"

accuracy
The scientist checks the accuracy of the atomic clock's measurement.