Videoasexué

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng tính từ asexué trong tiếng Pháp qua bài học chi tiết này. Từ này mang hai sắc thái quan trọng: mộtthuật ngữ sinh học chỉ sự sinh sản vô tính, haithuật ngữ xã hội chỉ bản dạng của những người không nhu cầu tình dục. Bài học sẽ cung cấp các ví dụ thực tế từ vi khuẩn đến đời sống con người, giúp bạn phân biệt các từ liên quan như asexualité hay các từ trái nghĩa như sexué. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ asexué trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "asexué"

asexué
Une cellule asexuée se divise pour former deux cellules identiques.