Videobailiff

/'beilif/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ bailiff trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ xuất hiện trong bối cảnh pháp luật hiện đại còn mang những giá trị lịch sử quản lý tài sản quan trọng. Bạn sẽ nắm vững ba nghĩa chính của bailiff bao gồm nhân viên chấp hành tòa án, người quản lý của địa chủ quan khâm sai hoàng gia. Hãy cùng xem video để áp dụng chính xác từ vựng này vào thực tế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bailiff"

bailiff
The bailiff hands a legal document to a defendant in the courtroom.