Videobrother-in-law

/'brðərinlɔ:/

Học cách sử dụng danh từ brother-in-law để chỉ các mối quan hệ anh em trong gia đình thông qua hôn nhân. Bài học sẽ giải thích chi tiết ba ý nghĩa phổ biến của từ này bao gồm anh rể, anh vợ anh chồng cùng các dụ minh họa thực tế. Bạn cũng sẽ được hướng dẫn cách chia số nhiều đúng ngữ pháp phân biệt với các từ chỉ họ hàng khác. Hãy cùng xem video để nắm vững cách xưng hô chính xác trong tiếng Anh.

brother-in-law
My brother-in-law helps me fix the car in the driveway.