Videobystander

/'bai,stændə/

Tìm hiểu ý nghĩa cách sử dụng từ bystander trong tiếng Anh để mô tả những người đứng ngoài cuộc hoặc người quan sát tại hiện trường. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa một người đứng xem thông thường các khái niệm liên quan như nhân chứng hay khán giả. Thông qua các dụ thực tế thuật ngữ tâm lý học như hiệu ứng người ngoài cuộc, bạn sẽ nắm vững cách dùng bystander trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Hãy cùng xem video để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình ngay bây giờ.

bystander
A bystander watches the firefighters work from a safe distance.