Videocanopy

/'kænəpi/

Tìm hiểu cách sử dụng từ canopy trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần tán rừng còn mang nhiều ý nghĩa thú vị khác trong đời sống kỹ thuật. Bài học sẽ hướng dẫn bạn cách dùng canopy như một danh từ để chỉ mái che, vòm kính máy bay, hay cách dùng như một động từ để mô tả sự che phủ. Mời bạn theo dõi video để nắm vững các dụ thực tế cách diễn đạt nâng cao của từ vựng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "canopy"

Từ có nhắc đến "canopy"

canopy
A colorful canopy shades the outdoor market stalls.