canopy

/'kænəpi/
danh từ
  1. màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường)
  2. vòm
    • the canopy of the heavens
      vòm trời
    • a canopy of leaves
      vòm
  3. (kiến trúc) mái che
  4. vòm kính che buồng lái (máy bay)
  5. (hàng không) tán

Idioms

  • under the canopy
    trên trái đất này, trên thế gian này
  • what under the canony does he want?
    nhưng mà muốn cái mới được chứ?
ngoại động từ
  1. che bằng màn, che bằng trướng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "canopy"

Từ có nhắc đến "canopy"

canopy
A colorful canopy shades the outdoor market stalls.