Videocapitalise

/kə'pitəlaiz/ Cách viết khác : (capitalise) /kə'pitəlaiz/

Tìm hiểu cách sử dụng động từ capitalise trong tiếng Anh thông qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ mang nghĩa viết hoa chữ cái còn được sử dụng rộng rãi trong ngữ cảnh tài chính đời sống để chỉ việc tận dụng cơ hội hoặc cung cấp vốn. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các cấu trúc quan trọng như capitalise on cùng các dụ thực tế về quản lý tài chính quy tắc viết văn bản. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ này trong mọi tình huống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

capitalise
The accountant will capitalise the new equipment costs.