capitalise

/kə'pitəlaiz/ Cách viết khác : (capitalise) /kə'pitəlaiz/
ngoại động từ
  1. tư bản hoá, chuyển thành tư bản; dùng làm vốn
  2. viết bằng chữ hoa, in bằng chữ hoa
  3. (nghĩa bóng) lợi dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

capitalise
The accountant will capitalise the new equipment costs.