Videocarry out

Tìm hiểu cách sử dụng cụm động từ carry out để diễn đạt việc thực hiện, tiến hành hoặc hoàn thành một công việc trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững các ngữ cảnh phổ biến như thực hiện kế hoạch, thi hành mệnh lệnh thực hiện lời hứa thông qua các dụ thực tế. Ngoài ra, bạn còn được làm quen với các từ đồng nghĩa trang trọng cách phân biệt động từ này với danh từ chỉ đồ ăn mang đi. Hãy cùng xem video để làm chủ cụm từ hữu ích này ngay hôm nay.

carry out
The scientist will carry out the experiment in the laboratory.