Videochi li

Từ chi li trong tiếng Việt mang hai sắc thái ý nghĩa rất đặc trưng bạn cần phân biệt . Ở khía cạnh tích cực, mô tả sự tỉ mỉ, cặn kẽ kỹ lưỡng trong việc tính toán các con số hoặc quản lý tài chính. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp, từ này lại mang hàm ý tiêu cực để chỉ sự keo kiệt, bủn xỉn hoặc tính toán quá mức đến mức hẹp hòi. Bài học này sẽ giúp bạn nắm vững cách dùng từ chi li thông qua các dụ thực tế thành ngữ dân gian thú vị. Bạn cũng sẽ được tìm hiểu về các từ đồng nghĩa, trái nghĩa cách viết biến thể phổ biến của từ này. Mời bạn cùng theo dõi video để làm giàu thêm vốn từ vựng tiếng Việt của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chi li"

chi li
Bà ấy tính toán mọi khoản chi tiêu rất chi li.