Videochiến cụ

Trong tiếng Việt, chiến cụ một danh từ quan trọng dùng để chỉ các vật dụng, phương tiện tài nguyên vật chất phục vụ cho mục đích chiến đấu. Từ này không chỉ giới hạncác loại khí trực tiếp còn bao hàm ý nghĩa rộng lớn về hậu cần trang bị quân sự nói chung. Video này sẽ giúp bạn phân biệt chiến cụ với các khái niệm như khí hay khí tài, đồng thời cung cấp các dụ thực tế thành ngữ liên quan. Hãy cùng theo dõi bài học để làm giàu thêm vốn từ vựng chuyên sâu của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chiến cụ"

chiến cụ
Bảo tàng trưng bày nhiều loại chiến cụ từ các thời kỳ lịch sử khác nhau.