Videocompostage

Tìm hiểu ý nghĩa của từ compostage trong tiếng Pháp, một danh từ mang hai sắc thái ý nghĩa quan trọng trong đời sống môi trường. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt giữa hành động bấm số thông thường quy trình tái chế rác thải hữu cơ đầy ý nghĩa. Chúng ta sẽ cùng khám phá các ví dụ thực tế về việc giảm thiểu rác thải sinh hoạt các cụm từ thông dụng như thùngphân hay mô hìnhphân tập thể. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ cách sử dụng từ vựng này.

compostage
Le jardinier ajoute des déchets verts au bac de compostage.