Videoconsciously

/'kɔnʃəsli/

Tìm hiểu cách sử dụng phó từ consciously trong tiếng Anh để diễn đạt những hành động được thực hiện một cách ý thức hoặc cố ý. Bài học sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa việc hành động chủ đích những phản ứng theo bản năng hay vô thức. Thông qua các dụ thực tế danh sách từ đồng nghĩa, trái nghĩa chi tiết, bạn sẽ nắm vững cách dùng từ này trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

consciously
She consciously chose the red apple from the fruit bowl.