Videodébrouillardise

Khám phá ý nghĩa cách dùng của từ débrouillardise trong tiếng Pháp, một danh từ diễn tả sự tháo vát tài xoay xở của con người. Bài học sẽ giúp bạn hiểu cách áp dụng từ này trong các tình huống thực tế khi đối mặt với khó khăn thiếu thốn công cụ. Chúng ta cũng sẽ tìm hiểu về các biến thể như tính từ débrouillard hay cụm từ Système D thú vị trong đời sống hằng ngày. Mời bạn theo dõi bài học để làm phong phú thêm vốn từ vựng của mình.

débrouillardise
Une personne fait preuve de débrouillardise en réparant son vélo avec des outils simples.