dissection

/di'sekʃn/

dissection danh từ tiếng Anh thường gợi đếnsự mổ xẻtrong sinh học: cắt mở cơ thể động vật hoặc thực vật để quan sát cấu trúc bên trong. Nhưng từ này không chỉ nằm trong phòng thí nghiệm; còn có thể chỉ một sự phân tích rất tỉ mỉ về ý tưởng, dữ liệu, chính sách hoặc tác phẩm. Điểm thú vị cùng một từ có thể chuyển từ nghĩa vật sang nghĩa học thuật một cách tự nhiên. Khi nào nên hiểu giải phẫu thật, khi nào là “mổ xẻmột vấn đề? Video cũng lộ cụm under dissection động từ liên quan dissect. Xem bài học đầy đủ để dùng dissection đúng ngữ cảnh nhé.

dissection
A biology student performs a frog dissection in the classroom.