Videoexecutive

/ig'zekjutiv/

executive một từ quen thuộc trong môi trường kinh doanh chính trị, nhưng không chỉ có nghĩa giám đốc điều hành”. Từ này có thể danh từ chỉ người quyền quản lý trong tổ chức, hoặc chỉ cơ quan hành pháp chịu trách nhiệm thực thi luật pháp. Điểm thú vị executive cũng hoạt động như tính từ trong các cụm rất tự nhiên như executive skills, executive branch, executive decision executive privilege. Khi nào nên hiểu quản lý”, khi nào là “hành pháp” hay “thi hành”? Video sẽ giúp bạn nhận ra sắc thái này hơn qua ngữ cảnh. Hãy xem bài học đầy đủ để dùng executive tự tin hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "executive"

Từ có nhắc đến "executive"

executive
The executive team reviews the quarterly report in the conference room.