Videofacsimile

/fæk'simili/

Học cách sử dụng từ facsimile trong tiếng Anh để mô tả các bản sao chính xác công nghệ truyền tin. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt các vai trò ngữ pháp của từ, từ danh từ chỉ bản sao y hệt đến ngoại động từ chỉ hành động gửi fax hoặc sao chép tài liệu. Chúng ta cũng sẽ tìm hiểu các cụm từ nâng cao cách phân biệt facsimile với các từ gần nghĩa như copy hay replica. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

facsimile
A secretary sends a facsimile of a signed contract.