Videofluctuate

/fluctuate/

Học cách sử dụng động từ fluctuate để mô tả sự dao động thay đổi bất thường trong tiếng Anh. Video này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa của từ khi nói về sự lên xuống của giá cả, tâm trạng hay các chỉ số kinh tế không ổn định. Bạn sẽ được tiếp cận với các cấu trúc quan trọng như dao động giữa hai mức độ cách kết hợp với các trạng từ mạnh. Hãy cùng xem video để nắm vững cách dùng từ vựng này trong thực tế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fluctuate
The stock market fluctuates daily.